Hướng dẫn cài đặt biến tần sanch-bảng tiếng việt

Lượt xem:
Giá từ:
Liên hệ
Tình trạng:
Còn hàng

Hướng dẫn chi tiết cài đặt biến tần sanch-bảng tiếng việt

THÔNG SỐ CÀI ĐẶT BIẾN TẦN SANCH S2800N

THÔNG SỐ NGƯỜI SỬ DỤNG

Thông số

Chức năng

Phạm vi cài đặt

Hệ số cài đặt

00-00

Chế độ điều khiển

0: điều khiển trên phím (led off)

1: điều khiển ngoài (led flicker)

2: điều khiển bằng truyền thông (led on )

 

0

00-01

Cài đặt UP/DOWN trên phím và bên ngoài

0: cho phép biến tần lưu thông số khi tắt nguồn

1:cho phép biến tần không lưu thông số khi tắt nguồn

2:không cho phép cài đặt UP/DOWN

3:thông số cài đặt cho phép chạy, reset khi stop

 

2

00-02

Lựa chọn lệnh tần số

0: cài đặt trên phím

1: cài đặt tín hiệu analog AVI1

2: cài đặt tín hiệu analog AVI2

3: AVI1+AVI2/ACI

4:chạy nhiều cấp tốc độ

5: cài đặt điều khiển PID

6:cài đặt giao tiếp từ xa

7: cài đặt giao tiếp từ xa AVI2/ACI

 

 

00-03

Tần số Max ngõ ra

00-04 ~ 600Hz

50.00Hz

00-04

Tần số ngưỡng trên

00-05 ~ 00-03(Max)

50.00Hz

00-05

Tần số ngường dưới

0.00Hz ~00-04(Max ngưỡng trên)

0.00Hz

00-06

Cài tần số trên phím

0.00Hz ~ 00-03(Max)

50.00Hz

00-07

Thời gian tăng tốc 1

0.1~3600.0s

Tùy vào model

00-08

Thời gian giảm tốc 1

0.1~3600.0s

Tùy vào model

00-09

       chọn hướng hoạt động

0:chạy thuận

1:chạy ngược

2: không cho chạy ngược

0

00-10

Tần số sóng mang

0.5~15.0khz

Tùy vào model

00-11

Chức năng reset

0: không cho phép

1:Reset về mặc định

2: ghi lại lỗi

0

00-12

Chức năng AVR

0: không cho phép

1: cho phép

2: không cho phép khi giảm tốc

1

00-13

Lựa chọn chế độ cho biến tần

0: tải nặng

1: tải nhẹ

 

0

THÔNG SỐ ĐIỀU KHIỂN MOTOR

Thông số

Chức năng

Phạm vi cài đặt

Hệ số cài đặt

01-00

Chế độ điều khiển tốc độ

0: điều khiển vector không PG

1: điều khiển V/F

2: điều khiển Momen

 

1

01-01

Tự dò thông số Motor

0: không hoạt động

1:dò động

2:dò tĩnh

0

01-02

Công suất định mức Motor

0.1 ~ 900.0 kw

Tùy loại

01-03

Tần số định mức Motor

0.01Hz ~ 00-03(tần số Max)

50.00Hz

01-04

Tốc độ quay định mức Motor

0 ~ 36000rpm

Tùy loại

01-05

Điện áp định mức Motor

0 ~ 20000V

Tùy loại

01-06

Dòng điện định mức Motor

0.1 ~ 1000.0A

Tùy loại

01-07

Điện trở của Stator

0.001 ~ 65.535 ohm

Tùy loại

01-08

Điện trở của Rotor

0.001 ~ 65.535 ohm

Tùy loại

01-09

Độ tự cảm rò Stator và Rotor

0.1 ~ 6553.5 mH

Tùy loại

01-10

Độ tự cảm Stator và Rotor

0.1 ~ 6553.5 mH

Tùy loại

01-11

Dòng điện không tải của Motor

0.001 ~ 655.35 A

Tùy loại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

THÔNG SỐ ĐIỀU KHIỂN VECTOR

Thông số

Chức năng

Phạm vi cài đặt

Hệ số cài đặt

02-00

Độ lợi KP1

0 ~100

20

02-01

Thời gian tích phân KI1

0.01 ~ 10.00s

0.50s

02-02

Tần số chuyển đổi điểm dưới

0.00Hz ~ 02-05

5.00Hz

02-03

Độ lợi KP2

0 ~ 100

25

02-04

Thời gian tích phân KI2

0.01 ~10.00s

1.00

02-05

Tần số chuyển đổi điểm trên

02-02 ~ 00-03 (tần số Max)

10.00Hz

02-06

Bù tốc độ trượT của VC

50% ~ 200%

100%

02-07

Giới hạn của Momen

0.0 ~ 200.0% (dòng định mức của biến tần)

G:150%

P:120%

 

THÔNG SỐ ĐIỀU KHIỂN V/F

Thông số

Chức năng

Phạm vi cài đặt

Hệ số cài đặt

03-00

Đặc tuyến V/F

0: V/F tuyến tính theo đường thẳng

1: đặc tuyến V/F giảm Momen bậc 2.0

0

03-01

Momen bù

0.0% : (tự động)

0.1% ~ 30.0%

0.0%

03-02

Giới hạn điểm bù Momen

0.0% ~ 50.0% (tần số định mức của Motor)

20.0%

03-03

Giới hạn bù trượt V/F

0.0 ~200.0%

0.0%

03-04

Lưu trữ

 

0

03-05

Giới hạn mang

0: giới hạn mang 10k

1: giới hạn mang 14k

2: lưu trữ

3: lưu trữ

4: lưu trữ

0

 

THÔNG SỐ NGÕ VÀO TERMINAL

Thông số

Chức năng

Phạm vi cài đặt

Hệ số cài đặt

04-00

Chức năng ngõ vào MI1

0: không chức năng

1:chạy chiều thuận

2:chạy chiều ngược

3:điều khiển hoạt động 3 dây

4:chạy nhấp chiều thuận

5:chạy nhấp chiều ngược

6: dừng tự do

7:Reset lỗi

8:lỗi ngoài

9:tăng tần số (UP)

10: giảm tần số (DOWN)

11:xóa (UP/DOWN) tần số

12:ngõ vào đa cấp tốc độ 1

13:ngõ vào đa cấp tốc độ 2

14:ngõ vào đa cấp tốc độ 3

15:ngõ vào đa cấp tốc độ 4

16: lựa chọn thời gian tăng giảm tốc

17:dừng điều khiển PID

18: tạm dừng tần số dao động( tần số thực tế

19:reset tần số dao động (quay về tần số trung tâm)

20:cấm chức năng tăng và giảm tốc

21: cấm điều khiển Momen

22: xóa tạm thời chức năng cài đặt thời tăng và giảm tần số

23: dừng và hãm DC

24 ~ 25: lưu trữ

 

 

 

1

04-01

Chức năng ngõ vào MI2

4

04-02

Chức năng ngõ vào MI3

7

04-03

Chức năng ngõ vào MI4

0

04-04

Chức năng ngõ vào MI5

0

04-05

Chức năng ngõ vào MI6

0

 

04-06

 

0

04-07

 

0

04-08

Số lần bộ lọc ON - OFF

1 ~ 10

5

04-09

Chế độ điều khiển Terminal

1: điều khiển 2 dây loại 1

2: điều khiển 2 dây loại 2

3: điều khiển 3 dây loại 1

4: điều khiển 3 dây loại 2

0

04-10

Tỉ lệ thay đổi tần số của UP/DOWN ngoài

0.01 ~ 50.00Hz/s

0.5Hz/s

04-11

Giới hạn dưới của AVI1

0.00V ~ 10.00V

0.30

04-12

Cài đặt tương đương với gián hạn dưới của AVI1

-100.0 % ~100.0%

0.0%

04-13

Giới hạn trên của AVI1

0.00V ~ 10.00V

9.50

04-14

Cài đặt tương đương với gián hạn trên của AVI1

-100.0 % ~100.0%

100.0%

04-15

Thời gian lọc đầu vào AVI1

0.00s ~10.00s

0.10s

04-16

Giới hạn dưới của AVI2/ACI

0.00V ~ 10.00V

0.30

04-17

Cài đặt tương đương với gián hạn dưới của AVI2/ACI

-100.0 % ~100.0%

0.0%

04-18

Giới hạn trên của AVI2/ACI

0.00V ~ 10.00V

9.50

04-19

Cài đặt tương đương với gián hạn trên của AVI2/ACI

-100.0 % ~100.0%

100.0%

04-20

Thời gian lọc đầu vào AVI2/ACI

0.00s ~10.00s

0.10s

 

THÔNG SỐ ĐIỀU KHIỂN ĐA CẤP TỐC ĐỘ

Thông số

Chức năng

Phạm vi cài đặt

Hệ số cài đặt

05-00

Đa cấp tốc độ 0

-100.0% ~ 100.0%

0.0%

05-01

Đa cấp tốc độ 1

-100.0% ~ 100.0%

0.0%

05-02

Đa cấp tốc độ 2

-100.0% ~ 100.0%

0.0%

05-03

Đa cấp tốc độ 3

-100.0% ~ 100.0%

0.0%

05-04

Đa cấp tốc độ 4

-100.0% ~ 100.0%

0.0%

05-05

Đa cấp tốc độ 5

-100.0% ~ 100.0%

0.0%

05-06

Đa cấp tốc độ 6

-100.0% ~ 100.0%

0.0%

05-07

Đa cấp tốc độ 7

-100.0% ~ 100.0%

0.0%

05-08

Đa cấp tốc độ 8

-100.0% ~ 100.0%

0.0%

05-09

Đa cấp tốc độ 9

-100.0% ~ 100.0%

0.0%

05-10

Đa cấp tốc độ 10

-100.0% ~ 100.0%

0.0%

05-11

Đa cấp tốc độ 11

-100.0% ~ 100.0%

0.0%

05-12

Đa cấp tốc độ 12

-100.0% ~ 100.0%

0.0%

05-13

Đa cấp tốc độ 13

-100.0% ~ 100.0%

0.0%

05-14

Đa cấp tốc độ 14

-100.0% ~ 100.0%

0.0%

05-15

Đa cấp tốc độ 15

-100.0% ~ 100.0%

0.0%

 

THÔNG SỐ CÀI ĐẶT NGÕ RA TERMINAL

Thông số

Chức năng

Phạm vi cài đặt

Hệ số cài đặt

06-00

Lựa chọn cho ngõ ra MO1

0: không chức năng

1:chạy thuận

2: chạy nghịch

3: báo lỗi

4: phát hiện tần số FDT

5: đạt ngưỡng tần số đặt

6: chạy tốc độ 0

7: giới hạn ngưỡng trên của tần số đặt

8: giới hạn ngưỡng dưới của tần số đặt

9: cài đặt tần số nhỏ nhất đạt được

10: cài đặt tần số FDT

11: chạy Motor

12: biến tần sẵn sàng

13: chức năng ngõ ra DFM (chỉ MO1 có tác dụng, nhiều ngõ ra có thông số 12-19, tần số ra lớn nhất là 500Hz)

1

06-01

Lựa chọn cho ngõ ra Relay

 

 

 

 

 

 

 

3

06-02

Lựa chọn ngõ ra của AFM

0: tần số chạy

1: tần số đặt

2: tốc độ motor

3: dòng điện ngõ ra

4: điện áp ngõ ra

5: công suất ngõ ra

6: Momen ngõ ra

7: giá trị ngõ vào analog AVI1

8: giá trị ngõ vào analog AVI2

9 ~15: reserved

 

      0

06-03

Giới hạn ngõ ra AFM (ngưỡng dưới)

0.0% ~ 100.0%

0.0%

06-04

Giới hạn tương ứng với ngõ ra AFM (ngưỡng dưới )

0.00V ~ 10.00V

0.00V

06-05

Giới hạn ngõ ra AFM (ngưỡng trên)

0.0% ~ 100.0%

100.0%

06-06

Giới hạn tương ứng với ngõ ra AFM (ngưỡng trên )

0.00V ~ 10.00V

10.00V

 

THÔNG SỐ ĐIỀU KHIỂN CHẠY – DỪNG

 

Thông số

Chức năng

Phạm vi cài đặt

Hệ số cài đặt

07-00

Chế độ khởi động

0: khởi động trực tiếp

1: khởi động sau khi có thắng DC

0

07-01

Tần số khởi động khi chạy trực tiếp

0.00 ~ 10.00Hz

0.50Hz

07-02

Thời gian của tần số khởi động

0.0 ~ 50.0s

0.0s

07-03

Dòng điện hãm trước khi khởi động

0.0 ~ 150.0%

0.0%

07-04

Thời gian hãm trước khi khởi động

0.0 ~ 50.0s

0.0s

07-05

Lựa chọn chế độ dừng

0: dừng bằng giảm tốc

1: dừng tự do

0

07-06

Tần số bắt đầu hãm

0.00 ~ 00-03 (tần số max)

0.00Hz

07-07

Thời gian chờ hãm

0.0 ~ 50.0s

0.0s

07-08

Dòng hãm DC khi dừng

0.0 ~ 150.0%

0.0%

07-09

Thời gian dừng hãm DC

0.0 ~ 50.0s

0.0s

07-10

Thời gian chuyển tiếp chạy thuận và nghịch

0.0 ~ 60.0s

0.0s

07-11

Lựa chọn hoạt động bảo vệ terminal

0: không cho phép lệnh hoạt động trên terminal

1: cho phép lệnh hoạt động trên terminal

0

07-12

reserved

0

 

THÔNG SỐ GIAO TIẾP GIỮA NGƯỜI - MÁY

Thông số

Chức năng

Phạm vi cài đặt

Hệ số cài đặt

08-00

Mật khẩu người sử dụng

0 ~ 65535

0

08-01

Reserve

0

08-02

Reserve

0

08-03

Lựa chọn chức năng phím QUICK/JOG

0: chạy JOG

1:chuyển đổi chạy thuận và nghịch

2: xóa cài đặt UP/DOWN

0

08-04

Lựa chọn chức năng phím STOP/RST

0: chỉ cho phép trên bảng điều khiển

1: cho phép trên bảng điều khiển và trên terminal

2: cho phép trên bảng điều khiển và trên truyền thông

3: cho phép điều khiển tất cả chế độ

0

08-05

Reserve

0

08-06

Lựa chọn thông số hiển thị

0 ~ 7FFF(Hex)

BIT0: tần số chạy

BIT1: tần số cài đặt

BIT2: điện áp BUS

BIT3: điện áp ngõ ra

BIT4: dòng điện ngõ ra

BIT5: tốc độ quay

BIT6: công suất ngõ ra

BIT7: Momen ngõ ra

BIT8: giá trị cài đặt PTD

BIT9: giá trị hồi tiếp PID

BIT10: trạng thái ngõ vào terminal

BIT11: trạng thái ngõ ra terminal

BIT12: giá trị ngõ vào analog AVI1

BIT13: giá trị ngõ vào analog AVI2

BIT14: dòng bước của đa cấp tốc độ

BIT15: reserve

 

00FF(H)

08-07

Lựa chọn thông số hiển thị trạng thái khi dừng

0~7FFF(Hex)

BIT0: tần số cài đặt

BIT1:điện áp BUS

BIT2: trạng thái ngõ vào terminal

BIT3: trạng thái ngõ ra terminal

BIT4:giá trị cài đặt PDT

BIT5: giá trị hồi tiếp PID

BIT6: giá trị ngõ vào analog AVI1

BIT7: giá trị ngõ vào analog AVI2

BIT8: : dòng bước của đa cấp tốc độ

BIT9 ~ BIT15: Reserve

 

00FF(H)

08-08

Nhiệt độ bộ chỉnh lưu

0 ~ 100.00C

 

08-09

Nhiệt độ bộ IGBT

0 ~ 100.00C

 

08-10

Phiên bản phần mềm

0 ~ 65535

 

08-11

Thời gian chạy tích lũy

0 ~65535h

 

08-12

 loại lỗi thứ 2

0~24

0: không lỗi

1: lỗi pha U (OUT1)

2: lỗi pha V (OUT2)

3:lỗi pha W (OUT3)

4:quá dòng khi tăng tốc (OC1)

5:quá dòng khi giảm tốc (OC2)

6:quá dòng khi chạy tốc độ hằng số (OC3)

7: quá áp khi tăng tốc (OV1)

8:quá áp khi giảm tốc (OV2)

9: quá áp khi chạy tốc độ hằng số (OV3)

10: điện áp DC BUS thấp (UV)

11: Motor quá tải (OL1)

12: biến tần quá tải (OL2)

13: lỗi pha ngõ vào (SPI)

14:lỗi pha ngõ ra (SPO)

15 : quá nhiệt bộ chỉnh lưu (OH1)

16 : quá nhiệt bộ nghịch lưu (OH2)

17 :lỗi ngoài (EF)

18 :lỗi truyền thông (CE)

19 : lỗi mạch dò dòng (ITE)

20 : lỗi tự động dò thông số Motor ( TE)

21 : EEPROM bị lỗi (EEP)

22 : lỗi hồi tiếp PID (PIDE)

23 :lỗi bộ thắng (bCE)

 

08-13

Kiểu lỗi gần nhất

 

 

08-14

Kiểu lỗi hiện tại

 

 

08-15

Tần số khi bị lỗi

 

0.00Hz

08-16

Dòng điện ngõ ra bị lỗi

 

0.0A

08-17

Điện áp bus bị lỗi

 

0.0V

08-18

Trạng thái ngõ vào terminal bị lỗi

 

0

08-19

Trạng thái ngõ vào terminal bị lỗi

 

0

 

Sản phẩm cùng loại

Video Video

THAM KHẢO VIDEO SỰ KIỆN CÙA CÔNG TY NHƯ SAU:

1. giới Thiệu chung

https://www.youtube.com/watch?v=PfdTZlzyPwE

 

2. video hoàn thành lắp đặt biến tần Orikon công suất 355kw

 

https://www.youtube.com/watch?v=407FH6LfUb0

 

3.Video hoàn thành lắp đặt gần 100 cái biến tần orikon cho công trình phục vụ Vingroup

 

https://www.youtube.com/watch?v=Y01oH7nMLII

 

Hỗ trợ trực tuyến Hỗ trợ trực tuyến

Hotline:

      P.KD  Máy Móc Thiết Bị

  • 090 303 4081 
  • Phòng Kinh Doanh Biến Tần
  • 090 303 4081 
  • 0916860257

       

Mr Hiệp: 0903034081
Yahoo
Chat
Thống kê Thống kê

THÔNG SỐ CHỨC NĂNG MỞ RỘNG

Thông số

Chức năng

Phạm vi cài đặt

Hệ số cài đặt

09-00

Thời gian tăng tốc 2

0.1 ~ 3600s

Tùy loại

09-01

Thời gian giảm tốc 2

0.1 ~ 3600s

Tùy loại

09-02

Tần số chạy JOG

0.00 ~ 00-03( tần số max)

5.00Hz

09-03

Thời gian tăng tốc của chạy JOG

0.1 ~ 3600s

Tùy loại

09-04

Thời gian giảm tốc của chạy JOG

0.1 ~ 3600s

Tùy loại

09-05

Tần số nhảy

0.00 ~ 00-03(tần số max)

0.00Hz

09-06

Độ rộng tần số nhảy

0.00 ~ 00-03(tần số max)

0.00Hz

09-07

Độ rộng tần số dao động

0.00 ~100.0% (tần số cài đặt)

0.0%

09-08

Độ rộng tần số đột biến

0.0 ~50.0%(tần số dao động)

0.0%

09-09

Thời gian tăng lên của tần số dao động

0.1 ~1800.0s

5.0s

09-10

Thời gian giảm xuống của tần số dao động

0.1 ~1800.0s

5.0s

09-11

Số lần tự động reset lỗi

0~3

0

09-12

Khoảng thời gian tự động reset lỗi

0.1~60.0s

1.0s

09-13

Mức giá trị FDT

0.00~00-03 (tần số max)

50.00Hz

09-14

Độ trễ của FDT

0.0 ~100.0% (mức FDT)

 Đang online :  3
Thống kê Hôm nay:  69
Thống kê Hôm qua:  553
Thống kê Tuần trước:  2305
Thống kê Tháng trước:  10351
Thống kê Tổng lượt truy cập:  604596

© Copyright 2015 www.tamphuhiep.com, all rights reserved.

Thiết kế website www.webso.vn
Sản phẩm đã được thêm vào giỏ hàng
Mua thêm sản phẩm khác
Xem giỏ hàng